Thiết bị tế bào

Máy theo dõi tế bào sống và phát triển liên tục theo thời gian thực – 6x96 giếng

Máy theo dõi tế bào sống và phát triển liên tục theo thời gian thực – 6 x96 giếng

-RTCA MP Station
-Model : 6×96
-Hãng sản xuất: ACEA Biosciences – Mỹ
-Xuất xứ : Trung Quốc

Bao gồm:

-Bộ phân tích RTCA MP Analyzer
-Bộ điều khiển RTCA Control Unit
-Trạm đặt đĩa RTCA MP Station
-Phần mềm điều khiển RTCA 2.1
-Đĩa thí nghiệm E-Plate 96 giếng – 1 gói 36 cái (05232376001)

Giá bán: Liên hệ

 

Ứng dụng

  • Các nghiên cứu sự phát triển hoặc chết trên tế bào
  • Kiểm soát chất lượng tế bào nuôi cấy
  • Phân tích độc học tế bào và sự chết theo chương trình của tế bào
  • Phân tích khả năng bám dính và phân tán của tế bào
  • Nghiên cứu đặc tính phản ứng của tế bào với các phân tử nhỏ hoặc các RNA bất hoạt.
  • Nghiên cứu độc học tế bào từ hóa chất hoặc tế bào miễn dịch, ADCC
  • Khảo sát sự tăng sinh và biệt hóa của tế bào gốc
  • Phân tích sự truyền tính hiệu điều hòa bởi receptor
  • Khảo sát bệnh học tế bào điều hòa bởi virus
  • Nghiên cứu chức năng bảo vệ của các tế bào biểu bì
  • Nghiên cứu chuỗi tín hiệu liên quan đến chu trình RTK/GPCR trong tế bào
  • Nghiên cứu chuỗi tín hiệu liên quan đến hormone trong nhân tế bào
  • Nghiên cứu sự kích hoạt các tế bào miễn dịch
  • Sàng lọc các loại tế bào khác nhau

Bộ phân tích RTCA Analyzer

  • Hệ thống phân tích tế bào thời gian thực dựa trên công nghệ cảm biến vi điện tử để nghiên cứu, theo dõi tế bào và các phân tử sinh học bằng cách theo dõi điện trở kháng.
  • Không sử dụng thuốc nhuộm, chất đánh dấu.
  • Không giết chết tế bào và hỗ trợ đo theo thời gian thực.
  • Quy trình đo hoàn toàn tự động.
  • Điện đầu vào: 100 – 240 VAC, 50 – 60 Hz; 65 W max
  • Tín hiệu kiểm tra đầu ra: 22 mV rms ± 20% tối đa. 5 mV DC offset tại 10, 25 và 50 kHz
  • Độ chính xác điện trở đo được: ± (1.5% + 1 V)
  • Trở kháng tái đo lường: 0.8%
  • Khoảng trở kháng: 10 Ω đến 5 k Ω
  • Cổng kết nối: Cổng kết nối RS232, tốc độ truyền 57600 bit/S
  • Môi trường: Nhiệt độ +50oC đến +40oC, độ ẩm tương đối, 80% tối đa đến 32oC, giảm tuyến tính đến 50% tối đa tại 40oC

 Bộ điều khiển RTCA Control Unit

  • Bộ điều khiển RTCA bao gồm 1 máy tính Basic Notebook HP 8510p với gói phần mềm RTCA được cài đặt sẵn

≥ 120 GB ổ cứng

≥ 2GB RAM

≥ 256 MB thiết bị đồ họa

 Trạm đặt đĩa RTCA MP Station

  • Công suất máy : 06 đĩa 96 giếng
  • Trạm đặt đĩa đơn RTCA được đặt trong tủ ủ tế bào tiêu chuẩn và đóng vai trò truyền tín hiệu từ E-Plate 96 đến hệ thống phân tích RTCA Analyzer.
  • Sử dụng phần mềm của bộ điều khiển RTCA Control Unit, hệ thống phân tích RTCA Analyzer có thể tự động chọn các giếng để tiến hành đo và liên tục chuyển các dữ liệu trở kháng đến máy tính.
  • Các giá trị Chỉ số tế bào (Cell Index), xuất phát từ giá trị điện trở đo được, được hiển thị liên tục trên giao diện của phần mềm của người sử dụng.
  • Điện đầu vào: +5V, -5V; tối đa 5W
  • Biến đổi điện trở: 2-5Ω
  • Bề mặt điện Xử lý: cho 1 đĩa E-Plate 96 hoặc E-Plate VIEW 96
  • Truyền thông: Truyền thông nối tiếp RS232, tốc độ truyền 57600 bit/S
  • Môi trường Nhiệt độ, +15oC đến +40oC, độ ẩm tương đối tối đa 98% không ngưng tụ

Phần mềm điều khiển RTCA 2.1.0

  • Hệ thống được điều khiển bởi phần mềm chuyên dụng, tính năng mạnh hỗ trợ cài đặt, kiểm soát và vận hành thiết bị, thiết lập linh hoạt thông số thí nghiệm, cũng như tiếp nhận, xử lý, phân tích và hiển thị dữ liệu
  • Giao diện đồ họa thân thiện với người sử dụng (Graphical User Interface)
  • Cài đặt linh hoạt các quy trình thí nghiệm
  • Ghi nhận và phân tích dữ liệu theo thời gian thực hoàn toàn tự động
  • Hiển thị số liệu và dữ liệu đồ họa theo thời gian thực hoàn toàn tự động
  • Định dạng truy xuất dữ liệu đa đạng :
  • IC50 hoặc EC50 theo thời gian thông qua Chỉ số tế bào (Cell Index)
  • Dễ dàng di chuyển dữ liệu thô để phân tích bên ngoài
  • Chức năng sao chép và dán đơn giản thuận tiện cho thuyết trình và truyền tải

 Đĩa E-Plate 96

  • Kích thước Rộng 12.77 cm (5.0 in) x Dài 8.55 cm (3.4 in) x Cao 1.75cm (0.7 in) (có nắp đậy)
  • Khoảng cách: Khoảng cách giữa các giếng là 9cm giữa 2 tâm giếng theo quy chuẩn ANSI/SBS 42004 cho đĩa 96 giếng.
  • Thể tích 243 μl ± 5 μl
  • Đường kính đáy 5.0 mm ± 0.05 mm
  • Bề mặt điện : tương thích với các bộ nguồn RTCA SP và RTCA MP
  • Cảm ứng điện trở: 17 V ± 5 V tại 10 kHz, đo với 1x PBS
  • Vật liệu: Bề mặt tương thích sinh học
  • Môi trường Nhiệt độ, +15oC đến +40oC, độ ẩm tương đối tối đa 98% không ngưng tụ.